八つ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
八つ nghĩa là Tám thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
Nghĩa của 八つ
Danh từ
- Tám thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
Cách viết khác: 8つ, やつ
Câu ví dụ với 八つ
- 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349891
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ eight
- Danh từ eight years of age
- Danh từ two o'clock (old time system)
Câu hỏi thường gặp
八つ nghĩa là gì?
八つ (danh từ) nghĩa là Tám thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
八つ đọc là gì?
八つ đọc là やっつ (romaji: yattsu).