スプーン
JLPT N5 từ thông dụng
supūn
giọng máy của trình duyệt
スプーン nghĩa là thìa.
Nghĩa của スプーン
Danh từ
- Thìa.
Cách viết khác: スプン
Từ ghép có スプーン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spoon
- Danh từ spoon lure
Câu hỏi thường gặp
スプーン nghĩa là gì?
スプーン (danh từ) nghĩa là thìa.
スプーン đọc là gì?
スプーン đọc là スプーン (romaji: supūn).