細い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
細い nghĩa là mỏng, mảnh, mảnh khảnh.
Nghĩa của 細い
Tính từ đuôi i
- Mỏng, mảnh, mảnh khảnh.
Cách chia của 細い
| Phủ định | 細くない |
| Quá khứ | 細かった |
| Quá khứ phủ định | 細くなかった |
| Thể て | 細くて |
| Dạng phó từ (く) | 細く |
| Điều kiện (ば) | 細ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 細い
- トムは心細いんだよ。 Tom cô đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10085320
- 少し心細かった。 Tôi thấy hơi cô đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12268010
- 心細いの。 Tôi cảm thấy cô đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10085318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i thin; slender; fine
- Tính từ đuôi i unlucky (tiếng lóng)
Câu hỏi thường gặp
細い nghĩa là gì?
細い (tính từ đuôi i) nghĩa là mỏng, mảnh, mảnh khảnh.
細い đọc là gì?
細い đọc là ほそい (romaji: hosoi).