TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

8日(ようか)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ようかyōka giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT NHẬT 日 nhật

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “bát nhật” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

8日 nghĩa là tám ngày.

Nghĩa của 8日

Danh từ

  1. Ngày thứ tám của tháng.
  2. Tám ngày.

Cách viết khác: 八日

Từ ghép có 8日

  • 18日 — Ngày thứ mười tám của tháng.
  • 28日 — Ngày thứ hai mươi tám của tháng.

Câu ví dụ với 8日

  • 私は1950年1月8日に東京で生まれました。 Tôi sinh ra vào ngày 08/01/1950 tại Tokyo.Tatoeba #162088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 8th day of the month
  • Danh từ eight days

Câu hỏi thường gặp

8日 nghĩa là gì?

8日 (danh từ) nghĩa là tám ngày.

8日 đọc là gì?

8日 đọc là ようか (romaji: yōka).

Âm Hán Việt của 8日 là gì?

Âm Hán Việt của 8日 là "bát nhật". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.