Râu tiếng Nhật là gì?
"râu" trong tiếng Nhật là ひげ (danh từ), 触角 (しょっかく) (danh từ), あごひげ (danh từ).
ひげ Danh từ
higeJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, ria, lông mặt.
- 髭剃ったら10歳は若返って見えるよ。 Em mà cạo râu thì em sẽ trẻ ra 10 tuổi đấy.
- 出かける前にヒゲを剃らなくては。 Bạn phải cạo râu trước khi ra đường.
触角 Danh từ
しょっかくshokkakuHán Việt: XÚC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc giác, râu.
あごひげ Danh từ
agohige giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu.
洞毛 Danh từ
どうもうdōmōHán Việt: ĐỘNG MAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, ria.
クラクション Danh từ
kurakushon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng, còi, còi điện.
ホーン Danh từ
hōn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng.
警笛 Danh từ
けいてきkeitekiHán Việt: CẢNH ĐỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng.
Câu hỏi thường gặp
Râu tiếng Nhật là gì?
"râu" trong tiếng Nhật là ひげ (danh từ), 触角 (しょっかく) (danh từ), あごひげ (danh từ).