Rãnh tiếng Nhật là gì?
"rãnh" trong tiếng Nhật là 溝 (みぞ) (danh từ), どぶ (danh từ), 側溝 (そっこう) (danh từ).
溝 Danh từ
みぞmizo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh.
どぶ Danh từ
dobu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rãnh.
側溝 Danh từ
そっこうsokkō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh.
排水溝 Danh từ
はいすいこうhaisuikō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rãnh.
Câu hỏi thường gặp
Rãnh tiếng Nhật là gì?
"rãnh" trong tiếng Nhật là 溝 (みぞ) (danh từ), どぶ (danh từ), 側溝 (そっこう) (danh từ).