Rào chắn tiếng Nhật là gì?
"rào chắn" trong tiếng Nhật là 道路封鎖 (どうろふうさ) (danh từ), 壁 (かべ) (danh từ).
道路封鎖 Danh từ
どうろふうさdōrofūsa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rào chắn.
壁 Danh từ
かべkabeHán Việt: BÍCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường; rào chắn.
- 水をあやつる魔法使い。分厚い水の壁をつくり敵を押しつぶす。 Thủy thuật sĩ dùng bức vách nước dập đối thủ.
Câu hỏi thường gặp
Rào chắn tiếng Nhật là gì?
"rào chắn" trong tiếng Nhật là 道路封鎖 (どうろふうさ) (danh từ), 壁 (かべ) (danh từ).