Quả phụ tiếng Nhật là gì?
"quả phụ" trong tiếng Nhật là 未亡人 (みぼうじん) (danh từ), 後家 (ごけ) (danh từ), 寡婦 (かふ) (danh từ).
未亡人 Danh từ
みぼうじんmibōjin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả phụ, goá.
後家 Danh từ
ごけgokeHán Việt: HẬU GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả phụ, goá.
寡婦 Danh từ
かふkafuHán Việt: GOÁ PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả phụ, goá.
Câu hỏi thường gặp
Quả phụ tiếng Nhật là gì?
"quả phụ" trong tiếng Nhật là 未亡人 (みぼうじん) (danh từ), 後家 (ごけ) (danh từ), 寡婦 (かふ) (danh từ).