Rung tiếng Nhật là gì?
"rung" trong tiếng Nhật là 鳴る (なる) (động từ), 震える (ふるえる) (động từ), 震わせる (ふるわせる) (động từ).
鳴る Động từ
なるnaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu vang, rung, vang lên.
震える Động từ
ふるえるfurueruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Run, rung, lo sợ.
震わせる Động từ
ふるわせるfuruwaseruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rung, rung động.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rung tiếng Nhật là gì?
"rung" trong tiếng Nhật là 鳴る (なる) (động từ), 震える (ふるえる) (động từ), 震わせる (ふるわせる) (động từ).