Run tiếng Nhật là gì?
"run" trong tiếng Nhật là 震える (ふるえる) (động từ).
震える Động từ
ふるえるfurueruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Run, rung, lo sợ.
- かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。 Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.
- 注射のことを考えると怖くて震えてしまう。 Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.
Câu hỏi thường gặp
Run tiếng Nhật là gì?
"run" trong tiếng Nhật là 震える (ふるえる) (động từ).