Rơm tiếng Nhật là gì?
"rơm" trong tiếng Nhật là わら (danh từ), 麦わら (むぎわら) (danh từ).
わら Danh từ
waraJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơm.
麦わら Danh từ
むぎわらmugiwaraHán Việt: MẠCH CẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơm.
- 僕の麦わら帽子はどこ? Cái mũ rơm của tôi đâu?
Câu hỏi thường gặp
Rơm tiếng Nhật là gì?
"rơm" trong tiếng Nhật là わら (danh từ), 麦わら (むぎわら) (danh từ).