Rác tiếng Nhật là gì?
"rác" trong tiếng Nhật là ゴミ (danh từ), ガラクタ (danh từ).
ゴミ Danh từ
gomiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rác.
- ここにゴミ捨てるべからず。 Không được vứt rác ở đây.
- はい、今すぐゴミを出しに行きます。 Vâng, tôi đi đổ rác đây.
ガラクタ Danh từ
garakuta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rác tiếng Nhật là gì?
"rác" trong tiếng Nhật là ゴミ (danh từ), ガラクタ (danh từ).