Ra tiếng Nhật là gì?
"ra" trong tiếng Nhật là 出る (でる) (động từ), 出かける (でかける) (động từ), 出てくる (でてくる) (cụm từ).
出る Động từ
でるderuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra, chết.
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
- この分析では次の結果が出ている。 Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.
出かける Động từ
でかけるdekakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra ngoài, đi ra ngoài.
- 雨にもかかわらず彼は出かけた。 Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
- ちょうど私が出かけようとしていたときに、彼が入ってきた。 Đúng lúc tôi vừa định đi ra thì anh ấy đi vào.
出てくる Cụm từ
でてくるdetekuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra.
- 彼はその家から出てくるところを見られた。 Anh ta có thể bị nhìn thấy khi ra khỏi nhà.
Câu hỏi thường gặp
Ra tiếng Nhật là gì?
"ra" trong tiếng Nhật là 出る (でる) (động từ), 出かける (でかける) (động từ), 出てくる (でてくる) (cụm từ).