TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ra tiếng Nhật là gì?

"ra" trong tiếng Nhật là 出る (でる) (động từ), 出かける (でかける) (động từ), 出てくる (でてくる) (cụm từ).

出(で)る Động từ

でるderuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra, chết.

  • ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
  • この分析では次の結果が出ている。 Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.

Xem đầy đủ từ "出る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出(で)かける Động từ

でかけるdekakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra ngoài, đi ra ngoài.

  • 雨にもかかわらず彼は出かけた。 Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
  • ちょうど私が出かけようとしていたときに、彼が入ってきた。 Đúng lúc tôi vừa định đi ra thì anh ấy đi vào.

Xem đầy đủ từ "出かける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出(で)てくる Cụm từ

でてくるdetekuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra.

  • 彼はその家から出てくるところを見られた。 Anh ta có thể bị nhìn thấy khi ra khỏi nhà.

Xem đầy đủ từ "出てくる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ra tiếng Nhật là gì?

"ra" trong tiếng Nhật là 出る (でる) (động từ), 出かける (でかける) (động từ), 出てくる (でてくる) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.