Quốc gia dân tộc tiếng Nhật là gì?
"quốc gia dân tộc" trong tiếng Nhật là 国民国家 (こくみんこっか) (danh từ).
国民国家 Danh từ
こくみんこっかkokuminkokkaHán Việt: QUỐC DÂN QUỐC GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc gia dân tộc.
Câu hỏi thường gặp
Quốc gia dân tộc tiếng Nhật là gì?
"quốc gia dân tộc" trong tiếng Nhật là 国民国家 (こくみんこっか) (danh từ).