Rơi tiếng Nhật là gì?
"rơi" trong tiếng Nhật là 落ちる (おちる) (động từ), 降る (ふる) (động từ), 散る (ちる) (động từ).
落ちる Động từ
おちるochiruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi, ngã.
- 彼女は木から落ちた。 Cô ấy rơi từ trên cây xuống.
降る Động từ
ふるfuruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã, rơi.
- 冬に雪がたくさん降りますか。 Vào mùa đông tuyết có rơi nhiều không?
散る Động từ
ちるchiruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi.
- あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。 Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
陥る Động từ
おちいるochiiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi.
- 零細企業はインフレで苦境に陥っています。 Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.
Câu hỏi thường gặp
Rơi tiếng Nhật là gì?
"rơi" trong tiếng Nhật là 落ちる (おちる) (động từ), 降る (ふる) (động từ), 散る (ちる) (động từ).