TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Rơi tiếng Nhật là gì?

"rơi" trong tiếng Nhật là 落ちる (おちる) (động từ), 降る (ふる) (động từ), 散る (ちる) (động từ).

落(お)ちる Động từ

おちるochiruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi, ngã.

  • 彼女は木から落ちた。 Cô ấy rơi từ trên cây xuống.

Xem đầy đủ từ "落ちる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

降(ふ)る Động từ

ふるfuruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngã, rơi.

  • 冬に雪がたくさん降りますか。 Vào mùa đông tuyết có rơi nhiều không?

Xem đầy đủ từ "降る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

散(ち)る Động từ

ちるchiruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi.

  • あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。 Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.

Xem đầy đủ từ "散る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

陥(おちい)る Động từ

おちいるochiiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi.

  • 零細企業はインフレで苦境に陥っています。 Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

Xem đầy đủ từ "陥る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rơi tiếng Nhật là gì?

"rơi" trong tiếng Nhật là 落ちる (おちる) (động từ), 降る (ふる) (động từ), 散る (ちる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.