Răng khôn tiếng Nhật là gì?
"răng khôn" trong tiếng Nhật là 親知らず (おやしらず) (danh từ).
親知らず Danh từ
おやしらずoyashirazuHán Việt: THÂN BẤT TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng khôn.
- トムは親知らずを抜いてもらった。 Tom đã đi nhổ răng khôn.
Câu hỏi thường gặp
Răng khôn tiếng Nhật là gì?
"răng khôn" trong tiếng Nhật là 親知らず (おやしらず) (danh từ).