Quả cam tiếng Nhật là gì?
"quả cam" trong tiếng Nhật là オレンジ (danh từ).
オレンジ Danh từ
orenjiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cam, quả cam, (cây) cam.
- 私はオレンジが大好きです。 Tôi rất thích quả cam.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả cam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quả cam tiếng Nhật là gì?
"quả cam" trong tiếng Nhật là オレンジ (danh từ).