Rút tiếng Nhật là gì?
"rút" trong tiếng Nhật là 取り消す (とりけす) (động từ), 引き出す (ひきだす) (động từ).
取り消す Động từ
とりけすtorikesuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hồi, rút, rút lại.
- 私がけちだと言ったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.
- 僕がけちだといったことを取り消しなさい。 Bạn bảo tôi keo kiệt đúng không? Hãy rút lại mấy lời đó đi.
引き出す Động từ
ひきだすhikidasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút.
- 太郎は銀行から一万円引き出した。 Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp
Rút tiếng Nhật là gì?
"rút" trong tiếng Nhật là 取り消す (とりけす) (động từ), 引き出す (ひきだす) (động từ).