Quốc lộ tiếng Nhật là gì?
"quốc lộ" trong tiếng Nhật là 街道 (かいどう) (danh từ), 公道 (こうどう) (danh từ), 公路 (こうろ) (danh từ).
街道 Danh từ
かいどうkaidōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa lộ, đường ô tô, quốc lộ.
公道 Danh từ
こうどうkōdōHán Việt: CÔNG ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa lộ, đường ô tô, quốc lộ.
公路 Danh từ
こうろkōro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa lộ, đường ô tô, quốc lộ.
Câu hỏi thường gặp
Quốc lộ tiếng Nhật là gì?
"quốc lộ" trong tiếng Nhật là 街道 (かいどう) (danh từ), 公道 (こうどう) (danh từ), 公路 (こうろ) (danh từ).