Quốc hội tiếng Nhật là gì?
"quốc hội" trong tiếng Nhật là 国会 (こっかい) (danh từ), 議院 (ぎいん) (danh từ), 国民議会 (こくみんぎかい) (danh từ).
国会 Danh từ
こっかいkokkaiHán Việt: QUỐC HỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc hội, nghị viện, nghị trường.
- 首相は国会を解散した。 Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
議院 Danh từ
ぎいんgiinHán Việt: NGHỊ VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị viện, nghị trường, quốc hội.
国民議会 Danh từ
こくみんぎかいkokumingikaiHán Việt: QUỐC DÂN NGHỊ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc hội.
議会 Danh từ
ぎかいgikaiHán Việt: NGHỊ HỘIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị viện, nghị trường, quốc hội.
Câu hỏi thường gặp
Quốc hội tiếng Nhật là gì?
"quốc hội" trong tiếng Nhật là 国会 (こっかい) (danh từ), 議院 (ぎいん) (danh từ), 国民議会 (こくみんぎかい) (danh từ).