Ruộng lúa tiếng Nhật là gì?
"ruộng lúa" trong tiếng Nhật là 田んぼ (たんぼ) (danh từ), 水田 (すいでん) (danh từ).
田んぼ Danh từ
たんぼtanboHán Việt: ĐIỀN MẪUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruộng lúa.
水田 Danh từ
すいでんsuidenHán Việt: THỦY ĐIỀNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruộng lúa.
Câu hỏi thường gặp
Ruộng lúa tiếng Nhật là gì?
"ruộng lúa" trong tiếng Nhật là 田んぼ (たんぼ) (danh từ), 水田 (すいでん) (danh từ).