Ruộng tiếng Nhật là gì?
"ruộng" trong tiếng Nhật là 畑 (はたけ) (danh từ).
畑 Danh từ
はたけhatakeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruộng.
- 農業家が小麦の種を畑に撒いた。 Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
- 農夫が畑に種を蒔いている。 Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
Câu hỏi thường gặp
Ruộng tiếng Nhật là gì?
"ruộng" trong tiếng Nhật là 畑 (はたけ) (danh từ).