Rưỡi tiếng Nhật là gì?
"rưỡi" trong tiếng Nhật là 時半 (じはん) (hậu tố), 半 (はん) (danh từ).
時半 Hậu tố
じはんjihanHán Việt: THỜI BÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rưỡi.
- 私は六時半に起きる。 Tôi dậy lúc 6 rưỡi.
- でも11時半近くですよ。 Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi.
半 Danh từ
はんhanHán Việt: BÁNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa, rưỡi (三時半 — ba giờ rưỡi)
- 授業が始まるのは8時半からだ。 Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
Câu hỏi thường gặp
Rưỡi tiếng Nhật là gì?
"rưỡi" trong tiếng Nhật là 時半 (じはん) (hậu tố), 半 (はん) (danh từ).