TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Quả tiếng Nhật là gì?

"quả" trong tiếng Nhật là 果実 (かじつ) (danh từ), 果物 (くだもの) (danh từ), フルーツ (danh từ).

果実(かじつ) Danh từ

かじつkajitsuHán Việt: QUẢ THẬTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, quả mọng, trái, trái cây, cây.

  • 木は果実を見ればわかる。 Trông quả biết cây.

Xem đầy đủ từ "果実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

果物(くだもの) Danh từ

くだものkudamonoHán Việt: QUẢ VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, trái, trái cây, cây.

  • 厳密に言うと、トマトは果物です。 Nói đúng ra, cà chua là một loại quả.

Xem đầy đủ từ "果物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フルーツ Danh từ

furūtsu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, trái, trái cây.

  • 私たちは夕食後に新鮮なフルーツを食べた。 Chúng tôi đã ăn hoa quả tươi sau bữa tối.

Xem đầy đủ từ "フルーツ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

実(み) Danh từ

みmiHán Việt: TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, cây.

  • 木の価値はその実でわかる。 Trông quả biết cây.
  • 木はその実によってわかる。 Trông quả biết cây.

Xem đầy đủ từ "実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

木(き)の実(み) Danh từ

きのみkinomi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả mọng, đậu.

  • リスは木の実を埋めちゃうんだ。 Sóc chôn quả hạch.

Xem đầy đủ từ "木の実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quả tiếng Nhật là gì?

"quả" trong tiếng Nhật là 果実 (かじつ) (danh từ), 果物 (くだもの) (danh từ), フルーツ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.