Răng tiếng Nhật là gì?
"răng" trong tiếng Nhật là 歯 (は) (danh từ).
歯 Danh từ
はhaHán Việt: XỈJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng.
- 歯が痛い。 Tôi bị đau răng.
- 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。 Cậu bé nói: "Răng em yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
Câu hỏi thường gặp
Răng tiếng Nhật là gì?
"răng" trong tiếng Nhật là 歯 (は) (danh từ).