TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Rượu tiếng Nhật là gì?

"rượu" trong tiếng Nhật là アルコール (danh từ), お酒 (おさけ) (danh từ), 酒 (さけ) (danh từ).

アルコール Danh từ

arukōruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rượu, rượu cồn, ancol, cồn.

Xem đầy đủ từ "アルコール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お酒(さけ) Danh từ

おさけosakeJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rượu.

  • お酒の好みは人それぞれですからね。 Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.

Xem đầy đủ từ "お酒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

酒(さけ) Danh từ

さけsakeHán Việt: TỬUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rượu.

  • 彼は特別な場合を除いては決して酒を飲まない。 Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
  • 私の父は煙草も吸わないし、酒も飲まない。 Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu.

Xem đầy đủ từ "酒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ワイン Danh từ

wainJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rượu vang, rượu vàng.

  • ワインに重税が課せられている。 Rượu bị đánh thuế cao.
  • ワインは本来害にならない。 Rượu bản thân nó không có hại.

Xem đầy đủ từ "ワイン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ぶどう酒(しゅ) Danh từ

ぶどうしゅbudōshuHán Việt: BỒ ĐÀO TỬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rượu vang, rượu nho.

  • ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。 Bạn không được cho nước vô rượu nho.

Xem đầy đủ từ "ぶどう酒": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rượu tiếng Nhật là gì?

"rượu" trong tiếng Nhật là アルコール (danh từ), お酒 (おさけ) (danh từ), 酒 (さけ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.