Quất tiếng Nhật là gì?
"quất" trong tiếng Nhật là カラマンシー (danh từ).
カラマンシー Danh từ
karamanshī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tắc, quất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quất tiếng Nhật là gì?
"quất" trong tiếng Nhật là カラマンシー (danh từ).