Quảng đông tiếng Nhật là gì?
"quảng đông" trong tiếng Nhật là 広東 (カントン) (danh từ riêng).
広東 Danh từ riêng
カントンkantonHán Việt: QUẢNG ĐÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quảng Đông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quảng đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quảng đông tiếng Nhật là gì?
"quảng đông" trong tiếng Nhật là 広東 (カントン) (danh từ riêng).