Quỹ tiếng Nhật là gì?
"quỹ" trong tiếng Nhật là 基金 (ききん) (danh từ).
基金 Danh từ
ききんkikinHán Việt: CƠ KIMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ.
- 彼は難民救済基金に1万ドルを寄付した。 Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
Câu hỏi thường gặp
Quỹ tiếng Nhật là gì?
"quỹ" trong tiếng Nhật là 基金 (ききん) (danh từ).