Quỷ tiếng Nhật là gì?
"quỷ" trong tiếng Nhật là 悪鬼 (あっき) (danh từ), 妖魔 (ようま) (danh từ), 悪魔 (あくま) (danh từ).
悪鬼 Danh từ
あっきakkiHán Việt: ÁC QUỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ác quỷ, ma, quỷ.
妖魔 Danh từ
ようまyōmaHán Việt: YÊU MA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu ma, quỷ, ma quỷ.
悪魔 Danh từ
あくまakumaHán Việt: ÁC MAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma.
- その悪魔は広島と長崎を破壊した。 Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
鬼 Danh từ
おにoniHán Việt: QUỶJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỷ, ma quỷ, yêu ma.
デーモン Danh từ
dēmon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỷ, ma quỷ, yêu ma.
Câu hỏi thường gặp
Quỷ tiếng Nhật là gì?
"quỷ" trong tiếng Nhật là 悪鬼 (あっき) (danh từ), 妖魔 (ようま) (danh từ), 悪魔 (あくま) (danh từ).