Quả táo tiếng Nhật là gì?
"quả táo" trong tiếng Nhật là りんご (danh từ), アップル (danh từ).
りんご Danh từ
ringo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Táo, táo tây, bôm, quả táo.
- このりんごの半数は腐っている。 Một nửa số quả táo đã bị thối.
- 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。 Cậu bé nói: "Răng em yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
アップル Danh từ
appuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả táo, táo.
- ニューヨークはビッグアップルと呼ばれている。 Người ta gọi New York là "Quả Táo Lớn".
Câu hỏi thường gặp
Quả táo tiếng Nhật là gì?
"quả táo" trong tiếng Nhật là りんご (danh từ), アップル (danh từ).