Quỹ đạo tiếng Nhật là gì?
"quỹ đạo" trong tiếng Nhật là 軌道 (きどう) (danh từ), 弾道 (だんどう) (danh từ).
軌道 Danh từ
きどうkidōHán Việt: QUỸ ĐẠOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ đạo.
- 欧州宇宙機関が人工衛星を軌道に乗せました。 ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
- ロケットは通信衛星を軌道に乗せた。 Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
弾道 Danh từ
だんどうdandō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quỹ đạo.
Câu hỏi thường gặp
Quỹ đạo tiếng Nhật là gì?
"quỹ đạo" trong tiếng Nhật là 軌道 (きどう) (danh từ), 弾道 (だんどう) (danh từ).