TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Rau tiếng Nhật là gì?

"rau" trong tiếng Nhật là 野菜 (やさい) (danh từ), 菜っ葉 (なっぱ) (danh từ), ベジタブル (danh từ).

野菜(やさい) Danh từ

やさいyasaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau.

  • 好天で野菜の値段が下がった。 Giá rau giảm do thời tiết tốt.
  • その店は野菜を売っている。 Cửa hàng đó bán rau.

Xem đầy đủ từ "野菜": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

菜(な)っ葉(ぱ) Danh từ

なっぱnappa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau.

  • ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.

Xem đầy đủ từ "菜っ葉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ベジタブル Danh từ

bejitaburu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau.

Xem đầy đủ từ "ベジタブル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

菜(な) Danh từ

なna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau.

Xem đầy đủ từ "菜": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

青物(あおもの) Danh từ

あおものaomonoHán Việt: THANH VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau.

Xem đầy đủ từ "青物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

青果(せいか) Danh từ

せいかseikaHán Việt: THANH QUẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau, củ và quả.

Xem đầy đủ từ "青果": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rau tiếng Nhật là gì?

"rau" trong tiếng Nhật là 野菜 (やさい) (danh từ), 菜っ葉 (なっぱ) (danh từ), ベジタブル (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.