Ra đa tiếng Nhật là gì?
"ra đa" trong tiếng Nhật là レーダー (danh từ), 電波探知機 (でんぱたんちき) (danh từ).
レーダー Danh từ
rēdā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra đa.
電波探知機 Danh từ
でんぱたんちきdenpatanchikiHán Việt: ĐIỆN BA THÁM TRI CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra đa.
Câu hỏi thường gặp
Ra đa tiếng Nhật là gì?
"ra đa" trong tiếng Nhật là レーダー (danh từ), 電波探知機 (でんぱたんちき) (danh từ).