TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ra đa tiếng Nhật là gì?

"ra đa" trong tiếng Nhật là レーダー (danh từ), 電波探知機 (でんぱたんちき) (danh từ).

レーダー Danh từ

rēdā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra đa.

Xem đầy đủ từ "レーダー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

電波探知機(でんぱたんちき) Danh từ

でんぱたんちきdenpatanchikiHán Việt: ĐIỆN BA THÁM TRI CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra đa.

Xem đầy đủ từ "電波探知機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ra đa tiếng Nhật là gì?

"ra đa" trong tiếng Nhật là レーダー (danh từ), 電波探知機 (でんぱたんちき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.