Quần vợt tiếng Nhật là gì?
"quần vợt" trong tiếng Nhật là テニス (danh từ), 庭球 (ていきゅう) (danh từ).
テニス Danh từ
tenisuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần vợt.
- 私の父はテニスがすきです。 Bố tôi thích quần vợt.
- 彼はテニスがとても上手い。 Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi.
庭球 Danh từ
ていきゅうteikyūHán Việt: ĐÌNH CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần vợt, ten-nít.
Câu hỏi thường gặp
Quần vợt tiếng Nhật là gì?
"quần vợt" trong tiếng Nhật là テニス (danh từ), 庭球 (ていきゅう) (danh từ).