Quạ tiếng Nhật là gì?
"quạ" trong tiếng Nhật là カラス (danh từ), 慈鳥 (じちょう) (danh từ).
カラス Danh từ
karasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quạ, con quạ.
- 二羽のからすが空を飛んでいます。 Trên trời có hai con quạ đang bay.
慈鳥 Danh từ
じちょうjichōHán Việt: TỪ ĐIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quạ tiếng Nhật là gì?
"quạ" trong tiếng Nhật là カラス (danh từ), 慈鳥 (じちょう) (danh từ).