Quốc huy tiếng Nhật là gì?
"quốc huy" trong tiếng Nhật là 国章 (こくしょう) (danh từ), 紋章 (もんしょう) (danh từ).
国章 Danh từ
こくしょうkokushōHán Việt: QUỐC CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
紋章 Danh từ
もんしょうmonshōHán Việt: VĂN CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hiệu áo giáp, quốc huy, huy hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Quốc huy tiếng Nhật là gì?
"quốc huy" trong tiếng Nhật là 国章 (こくしょう) (danh từ), 紋章 (もんしょう) (danh từ).