Rìa tiếng Nhật là gì?
"rìa" trong tiếng Nhật là 端 (はし) (danh từ), 境界 (きょうかい) (danh từ), 際 (きわ) (danh từ).
端 Danh từ
はしhashiHán Việt: ĐOANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chóp, rìa, cạnh.
境界 Danh từ
きょうかいkyōkaiHán Việt: CẢNH GIỚIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm biên, rìa.
際 Danh từ
きわkiwaHán Việt: TẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rìa, cạnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rìa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rìa tiếng Nhật là gì?
"rìa" trong tiếng Nhật là 端 (はし) (danh từ), 境界 (きょうかい) (danh từ), 際 (きわ) (danh từ).