Quấy rầy tiếng Nhật là gì?
"quấy rầy" trong tiếng Nhật là 邪魔 (じゃま) (danh từ), 乱す (みだす) (động từ).
邪魔 Danh từ
じゃまjamaHán Việt: TÀ MAJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quấy rầy.
- あなたの勉強を邪魔しないようにします。 Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
乱す Động từ
みだすmidasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quấy rầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quấy rầy tiếng Nhật là gì?
"quấy rầy" trong tiếng Nhật là 邪魔 (じゃま) (danh từ), 乱す (みだす) (động từ).