Ma cô tiếng Nhật là gì?
"ma cô" trong tiếng Nhật là 女衒 (ぜげん) (danh từ).
女衒 Danh từ
ぜげんzegen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ mối lái, ma cô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ma cô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ma cô tiếng Nhật là gì?
"ma cô" trong tiếng Nhật là 女衒 (ぜげん) (danh từ).