Mát tiếng Nhật là gì?
"mát" trong tiếng Nhật là 涼しい (すずしい) (tính từ đuôi i).
涼しい Tính từ đuôi i
すずしいsuzushiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mát, mát mẻ.
- 7月にしては今日はすずしい。 Mặc dù là tháng 7 nhưng hôm nay trời mát.
Câu hỏi thường gặp
Mát tiếng Nhật là gì?
"mát" trong tiếng Nhật là 涼しい (すずしい) (tính từ đuôi i).