TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Máy bán hàng tự động tiếng Nhật là gì?

"máy bán hàng tự động" trong tiếng Nhật là 自動販売機 (じどうはんばいき) (danh từ), 自販機 (じはんき) (danh từ), 販売機 (はんばいき) (danh từ).

自動販売機(じどうはんばいき) Danh từ

じどうはんばいきjidōhanbaiki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bán hàng, máy bán hàng tự động.

  • この自動販売機、動かないんですが。 Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

Xem đầy đủ từ "自動販売機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

自販機(じはんき) Danh từ

じはんきjihanki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bán hàng, máy bán hàng tự động.

  • この自販機、作動しないんですけど。 Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

Xem đầy đủ từ "自販機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

販売機(はんばいき) Danh từ

はんばいきhanbaiki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bán hàng, máy bán hàng tự động.

  • この自動販売機、動かないんですが。 Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.

Xem đầy đủ từ "販売機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy bán hàng tự động tiếng Nhật là gì?

"máy bán hàng tự động" trong tiếng Nhật là 自動販売機 (じどうはんばいき) (danh từ), 自販機 (じはんき) (danh từ), 販売機 (はんばいき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.