May tiếng Nhật là gì?
"may" trong tiếng Nhật là 幸運 (こううん) (danh từ), 幸いにも (さいわいにも) (phó từ), 幸い (さいわい) (phó từ).
幸運 Danh từ
こううんkōunHán Việt: HẠNH VẬNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, may.
- 幸運を祈るよ。 Chúc bạn may mắn!
- 幸運にも天気がよかった。 May mắn thay, thời tiết rất tốt.
幸いにも Phó từ
さいわいにもsaiwainimo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May, may mắn.
- 幸いにも天気は良かった。 May mắn thay, thời tiết rất tốt.
幸い Phó từ
さいわいsaiwaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May.
- 幸い天気は良かった。 May mắn thay, thời tiết rất tốt.
- 幸い誰もけがをしなかった。 May thay, không ai bị thương cả.
運良く Phó từ
うんよくun'yoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May, may mắn.
縫う Động từ
ぬうnuuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khâu, may.
Câu hỏi thường gặp
May tiếng Nhật là gì?
"may" trong tiếng Nhật là 幸運 (こううん) (danh từ), 幸いにも (さいわいにも) (phó từ), 幸い (さいわい) (phó từ).