Miến điện tiếng Nhật là gì?
"miến điện" trong tiếng Nhật là ミャンマー (danh từ riêng).
ミャンマー Danh từ riêng
myanmā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miến Điện, Mi-an-ma, Myanmar.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "miến điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Miến điện tiếng Nhật là gì?
"miến điện" trong tiếng Nhật là ミャンマー (danh từ riêng).