Mau tiếng Nhật là gì?
"mau" trong tiếng Nhật là 早い (はやい) (tính từ đuôi i), さっさと (phó từ), 急いで (いそいで) (cụm từ).
早い Tính từ đuôi i
はやいhayaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau.
さっさと Phó từ
sassatoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mau.
- グズグズしてないでさっさと行動しろ! Đừng lề mà lề mề nữa mà hãy mau hành động đi!
急いで Cụm từ
いそいでisoide giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau.
- さあ、急いで。 Mau lên!
- 急いで! Mau lên!
どんどん Phó từ
dondonJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau.
早く Phó từ
はやくhayaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, mau.
Câu hỏi thường gặp
Mau tiếng Nhật là gì?
"mau" trong tiếng Nhật là 早い (はやい) (tính từ đuôi i), さっさと (phó từ), 急いで (いそいで) (cụm từ).