TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mau tiếng Nhật là gì?

"mau" trong tiếng Nhật là 早い (はやい) (tính từ đuôi i), さっさと (phó từ), 急いで (いそいで) (cụm từ).

早(はや)い Tính từ đuôi i

はやいhayaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

Xem đầy đủ từ "早い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

さっさと Phó từ

sassatoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mau.

  • グズグズしてないでさっさと行動しろ! Đừng lề mà lề mề nữa mà hãy mau hành động đi!

Xem đầy đủ từ "さっさと": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

急(いそ)いで Cụm từ

いそいでisoide giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

  • さあ、急いで。 Mau lên!
  • 急いで! Mau lên!

Xem đầy đủ từ "急いで": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どんどん Phó từ

dondonJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

Xem đầy đủ từ "どんどん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

早(はや)く Phó từ

はやくhayaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

Xem đầy đủ từ "早く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mau tiếng Nhật là gì?

"mau" trong tiếng Nhật là 早い (はやい) (tính từ đuôi i), さっさと (phó từ), 急いで (いそいで) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.