Lửa mừng tiếng Nhật là gì?
"lửa mừng" trong tiếng Nhật là 焚き火 (たきび) (danh từ), かがり火 (かがりび) (danh từ).
焚き火 Danh từ
たきびtakibiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đống lửa, lửa mừng.
かがり火 Danh từ
かがりびkagaribi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đống lửa, lửa mừng.
Câu hỏi thường gặp
Lửa mừng tiếng Nhật là gì?
"lửa mừng" trong tiếng Nhật là 焚き火 (たきび) (danh từ), かがり火 (かがりび) (danh từ).