Lực lượng tiếng Nhật là gì?
"lực lượng" trong tiếng Nhật là 勢力 (せいりょく) (danh từ).
勢力 Danh từ
せいりょくseiryokuHán Việt: THẾ LỰCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế lực, lực lượng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lực lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lực lượng tiếng Nhật là gì?
"lực lượng" trong tiếng Nhật là 勢力 (せいりょく) (danh từ).