Máy chém tiếng Nhật là gì?
"máy chém" trong tiếng Nhật là 断頭台 (だんとうだい) (danh từ), ギロチン (danh từ).
断頭台 Danh từ
だんとうだいdantōdaiHán Việt: ĐOẠN ĐẦU ĐÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoạn đầu đài, máy chém.
ギロチン Danh từ
girochin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy chém.
Câu hỏi thường gặp
Máy chém tiếng Nhật là gì?
"máy chém" trong tiếng Nhật là 断頭台 (だんとうだい) (danh từ), ギロチン (danh từ).