Máy tiếng Nhật là gì?
"máy" trong tiếng Nhật là 機械 (きかい) (danh từ), マシン (danh từ).
機械 Danh từ
きかいkikaiHán Việt: CƠ GIỚIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy, máy móc, cơ giới.
- 新しい機械は多くの収入をもたらした。 Cỗ máy mới đã được mua rất nhiều tiền.
- その機械は部品が足りない。 Chiếc máy bị thiếu vài phần.
マシン Danh từ
mashin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy, máy móc.
Câu hỏi thường gặp
Máy tiếng Nhật là gì?
"máy" trong tiếng Nhật là 機械 (きかい) (danh từ), マシン (danh từ).