TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Máy tiếng Nhật là gì?

"máy" trong tiếng Nhật là 機械 (きかい) (danh từ), マシン (danh từ).

機械(きかい) Danh từ

きかいkikaiHán Việt: CƠ GIỚIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy, máy móc, cơ giới.

  • 新しい機械は多くの収入をもたらした。 Cỗ máy mới đã được mua rất nhiều tiền.
  • その機械は部品が足りない。 Chiếc máy bị thiếu vài phần.

Xem đầy đủ từ "機械": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マシン Danh từ

mashin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy, máy móc.

Xem đầy đủ từ "マシン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy tiếng Nhật là gì?

"máy" trong tiếng Nhật là 機械 (きかい) (danh từ), マシン (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.