TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Máu tiếng Nhật là gì?

"máu" trong tiếng Nhật là 血 (ち) (danh từ), 血液 (けつえき) (danh từ).

血(ち) Danh từ

ちchiHán Việt: HUYẾTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu.

  • 血は水より濃い。 Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
  • 血は水よりも濃し。 Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

Xem đầy đủ từ "血": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

血液(けつえき) Danh từ

けつえきketsuekiHán Việt: HUYẾT DỊCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu.

  • 適度な運動は血液の循環を活発にする。 Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.

Xem đầy đủ từ "血液": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máu tiếng Nhật là gì?

"máu" trong tiếng Nhật là 血 (ち) (danh từ), 血液 (けつえき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.