Máu tiếng Nhật là gì?
"máu" trong tiếng Nhật là 血 (ち) (danh từ), 血液 (けつえき) (danh từ).
血 Danh từ
ちchiHán Việt: HUYẾTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máu.
- 血は水より濃い。 Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
- 血は水よりも濃し。 Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
血液 Danh từ
けつえきketsuekiHán Việt: HUYẾT DỊCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máu.
- 適度な運動は血液の循環を活発にする。 Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
Câu hỏi thường gặp
Máu tiếng Nhật là gì?
"máu" trong tiếng Nhật là 血 (ち) (danh từ), 血液 (けつえき) (danh từ).